Tuesday, October 22, 2013

  • Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại về mặt Phong Thủy

    Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại về mặt phong thủy.Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại.Ý nghĩa các con số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,0 trong sim điện thoại Phong Thủy 

    Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại về mặt Phong Thủy
    Giống như tất cả mọi vật trong thiên nhiên, con số có tính âm và tính dương khác nhau. Những số lẻ (1, 3, 5, 7, 9) được coi là những con số dương và những con số chẵn (2, 4, 6, 8) lại được coi là những số âm.
    Bởi vì dương tính được coi như một biểu hiện của sự phát triển và tăng trưởng.

    Dưới đây là ý nghĩa của những con số trong việc bài trí phong thủy. Tất nhiên là không có số 0 bởi lẽ số 0 – tượng trưng cho sự vô hình.




    Ý nghĩa các con số trong phong thủy

    Số 1:
    - Con số của các vị thần thánh, của hoành đồ. Được hiểu như là con trai của cõi trời. Số 1 tượng trưng cho cái đỉnh tối thượng – đỉnh núi cao độc nhất không còn ai khác.

    - Chúng ta là những con người không ai có thể nắm giữ vị trí này lâu dài, vì nó đơn độc và hiểm nghèo, bởi đơn giản chúng ta không phải là thần thánh. Chỉ thần thánh mới nắm giữ được vị trí này mãi mãi.

    Số 2:

    - Tượng trưng cho 1 cặp, 1 đôi, 1 con số hạnh phúc và điều hành thuận lợi cho những sự kiện như Sinh nhật, Cưới hỏi, Hội hè. Số 2 tượng trưng cho sự cân bằng Âm – Dương, kết hợp tạo thành Thái lưu – hay là nguồn gốc của vạn vật.

    Số 3:
    Là con số vững chắc, phong thủy dùng nhiều lĩnh vực số học trong việc bài trí các đồ vật, và con số 3 là số đặc biệt hữu dụng cho việc tăng thêm vẻ vững chắc và sự hài hòa của môi trường.

    Số 4:
    Là sự hình thành của hai đôi. Hai cặp chắc hẳn phải tốt lành, thuận lợi nhưng trong cách phát âm tiếng Trung Quốc nó giống như chữ “tử” (chết). Vì thế sự kết hợp này không được tốt đẹp lắm. Thuật phong thủy tìm cách tránh bất cứ sự bài trí có liên quan đến con số bốn.

    Số 5:
    Tượng trưng cho danh dự uy quyền, quyền lực, có nghĩa là 5 hướng: Đông Tây Nam Bắc và Trung Tâm. Số 5 tượng trưng cho trường thọ và bất diệt.

    - Số 5 cũng là sự kết hợp với căn nhà bằng vàng, nắm giữ thịnh vượng và hạnh phúc cho mỗi gia đình. Số 5 là con số tuyệt vời dùng trong bài trí phong thủy.

    Số 6:
    Là gấp đôi của số 3 và như thế là điềm lành, thuận lợi. 3+6=9 và cùng nhau tạo thành nhóm 3 con số may mắn. Một sự bài trí dùng bất cứ đồ vật có 3,6,9 món đều tốt cho việc hòa giải những khu vực xấu hoặc những nơi hướng xấu.

    Số 7:
    - Là con số có sức mạnh lỳ diệu. Những nguồn gốc truyền thuyết sâu sắc như 7 ngôi sao (Thất Tinh) 7 thanh gươm (Thất Kiếm)… được dùng trong nghi lễ đạo Lão, tượng trưng cho sức mạnh đẩy lùi ma quỷ trong phong thủy.

    - Một sự bài trí 7 món đồ vật được ban cho 1 sức mạnh kỳ bí và 1 cảm giác của sự bất khả xâm phạm.

    Số 8:
    Con số có nhiều sự quan hệ tôn giáo, là 8 điều bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong phật giáo. Hình gương bát quái trước cửa nhà có thể ngăn chặn những ảnh hưởng xấu trước khi ma quỷ xâm nhập.

    Số 9:

    - Con số của hạnh phúc an lành và thuận lợi. Đó là con số tượng trưng cho sự vĩnh cửu đẹp đẽ. Rất nhiều người thích số 9 vì nó gần như là hình ảnh cho sự viên mãn tròn đầy.

    - Ý nghĩa của các con số trên không chỉ được ứng dụng trong bài trí phong thủy mà được ứng dụng vào rất nhiều thứ xung quang cuộc sống của chúng ta. Sở hữu được những con số mang ý nghĩa tốt đẹp, dường như con người cảm thấy cuộc sống của mình thi vị hơn rất nhiều. Đã là vật hữu hình tồn tại trên cuộc sống này, có lẽ tất cả đều có sinh mệnh và linh hồn… Thiên – Địa hữu tình là vì thế!

    Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại

    Ý nghĩa các con số trong sim điện thoại

    Khó mà có thể định nghĩa được vì đôi khi là đẹp so với người này nhưng lại xấu so với người khác và ngược lại. Sau đây là một vài điểm đặc trưng mà dân chơi số đẹp cần biết:

    Số 9:  là con số tận cùng của dãy số 0-9 thể hiện cho sự vĩnh cửu trường tồn.

    Số 8: "phát" --> đẹp. Nhưng những người làm cơ quan nhà nước hơi sợ một chút vì nó giống cái còng số 8.

    Số 7: là thất (mất mát),8 là phát nhưng 78 đi liền kề nhau lại bị đọc là thất bát không hay.

    Số 6: "lộc" --> đẹp.
    ==> 6 và 8 ghép lại là "lộc phát"(68) hoặc "phát lộc"(86)
    06, 46, 86: Con Cọp (Hổ).

    Số 4: người Hoa không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ "Tử"(chết).

    Số 0: là âm --> thích hợp cho phụ nữ. Ngược với 0 là số 9 (dương, nam giới) ==> 09 hợp thành âm dương hòa hợp --> tốt.Chị em phụ nữ NÊN chọn mua những Sim như kiểu 000,0000 hay đặc biệt hơn là 00000.Một số Sim tôi từng gặp : 09047.00000,09055.00000... giá khoảng trên 3 triệu đồng một Sim ngũ quý 0 thế này,tứ quý 0 thì khoảng hơn 1 triệu thôi.

    Số 39, 79: Thần Tài. 39 là thần tài nhỏ,79 là thần tài lớn.

    Số 38, 78: Ông Địa. Tuy nhiên, coi chừng 78 phát âm là "Thất bát"(làm ăn lụn bại).

    Số 37, 77: Ông Trời.

    Số 40, 80: Ông Táo, Lửa.

    Số 17, 57, 97: Con Hạc --> dành cho ai muốn trường thọ.

    Sô 07: con heo con.

    Số 10, 50, 90: con rồng nước.

    Số 26, 66: con rồng bay.

    Số 03, 43, 83: số này không đẹp (không tiện nói ra). 22, 62 cũng vậy.

    Số 35: Con Dê (dĩ nhiên).

    Số 19, 59, 99: Con Bướm --> Đẹp.

    Số 32, 72: Vàng. Còn là "con rắn" --> nguy hiểm cắn chết người.

    Số 33, 73: Tiền. Tuy nhiên còn là "con nhện"--> con nhện giăng tơ làm cho cuộc đời rối rắm, tình yêu mịt mù.

    Số 36, 76: thầy chùa hoặc bà vãi trong chùa.

    Số 31: dành cho ng nào yếu sinh lý vì nó là "con **" --> 1 dành cho giới đồng tính.

    Số 2, 42, 82: con ốc --> bò hơi bị chậm.

    Số 12, 52, 92: con ngựa --> chạy hơi bị nhanh đó.


    Vậy khi ghép số vào chúng có ý nghia ra sao tìm hiểu dưới đây nhé : 

    VD: chiếc SIM : 09.456.01234

    456: 4 mùa sinh lộc
    01234: tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh
    1486 = 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát
    456 = 4 mùa sinh lộc
    4953 = 49 chưa qua 53 đã tới
    569 = Phúc - Lộc - Thọ
    227 = Vạn Vạn Tuế
    15.16.18 = Mỗi năm - mỗi lộc - mỗi phát
    18.18.18 = Mỗi năm 1 phát
    19.19.19 = 1 bước lên trời
    1102 : Độc nhất vô nhị
    2204 = Mãi mãi không chết
    6686 : Lộc lộc phát lộc
    6868 : Lộc phát lộc phát
    5555 : Sinh đường làm ăn
    5656 : Sinh lộc sinh lộc
    0578 : Không năm nào thất bát
    1111 : Tứ trụ vững chắc
    2626: Mãi lộc mãi lộc
    2628: hái lộc hai phát
    1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU
    1515: 2 cái rằm
    1618: Nhất lộc nhất phát
    8683: Phát lộc phát tài
    52 39: tiền tài
    92 79: tiền lớn tài lớn
    39 37: tài trời
    39 38: thần tài thổ địa
    39 39: tài lộc
    3333: Toàn tài
    8386: phát tài phát lộc
    8668: Phát lộc lộc phát
    4648: Tứ lộc tứ phát
    8888: Tứ phát
    4078: Bốn mùa không thất bát
    6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)
    3468: Tài tử lộc phát
    6578: 6 năm thất bát
    6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)
    1668: Càng ngày càng phát
    8686: Phát lộc phát lộc
    7308: Thất tài không phát
    7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ
    7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ
    7878 :thất bát, thất bát (ông địa)
    2879: mãi phát tài

    ************** Cá tính **************

    1102: Độc nhứt vô nhị
    1122 : Một là một, hai là hai
    6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)
    6758 : sống bằng niềm tin
    0607: Không xấu không bẩn
    9991: Chửi cha chúng mày
    9999: tứ cẩu
    0378: Phong ba bão táp
    8181: Phát 1 phát 1
    3737: Hai ông trời
    6028: Xấu kô ai táng
    7762: bẩn bẩn xấu trai

    *************** Phép tính *****************
    3609: 3 + 6 + 0 =9
    8163: 8 + 1 = 6 + 3
    9981: 9 x 9 = 81
    7749: 7 x 7 = 49
    6612: 6 + 6 = 12
    5510: 5 + 5 =10
    1257: 12 – 5 = 7

    ***************** Tâm hồn ăn uống nè *****************
    0908: kô chín kô tái
    8906: tái chín kô sụn

    *****************Sinh tử *****************

    1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng)
    7749 = chết cực thảm
    4953 = chết cực kỳ thê thảm
    2204: Mãi mãi không chết
    5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)
    4444: Tứ bất tử
    8648 : trường sinh bất tử
    0404 : ko chết ko chết

    ************ Linh tinh *****************
    0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)
    0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)
    3546: Ba năm bốn cháu
    5505: Năm năm không ngủ
    2306: Hai bà cháu
    7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức
    1111: 4 cây đèn cầy
    1314: Trọn đời trọn kiếp
    5031: Anh ko nhớ em
    9898: Có tiền có tật
    2412: 24 tháng 12 Noel
    1920: Nhất chín nhì bù

    1368 :Dãy số đuôi 1368 thực sự là dãy số rất chi là đặc biệt,dân Sim số thường quan niệm con số 1 là Sinh (sinh sôi nảy nở),3 là tài,68 là lộc phát=> 1368 là Sinh Tài Lộc Phát rất đẹp với dân làm ăn buôn bán.Tuy nhiên dãy số 1368 còn có một điểm rất đặc biệt mà ít người phát hiện ra đó là : 123+456+789=1368 Đây là 3 cặp số nối tiếp nhau trong dãy số tự nhiên từ 0-9 cộng tổng lại thành ra 1368,có thể hiểu 1368 là chuỗi số đại diện cho sự tổng hòa các con số có đẹp có xấu và mang tính chọn lọc cao nhất của dãy số tự nhiên.Vậy có thể coi 1368 là đẹp? Hơn nữa 1368 lại không chứa các số bị coi là xấu như 4 và 7 trong đó nên càng mang tính chọn lọc rất cao,hơn nữa đây là số tiến đều ko bị ngắt đoạn lên xuống chập chùng chỉ sự thăng tiến cho chủ nhân của con số này.

    3456 : Bạn bè nể sợ (B-B-N-S)
    6789 : San bằng tất cả ( 6 - 7 - 8 - 9 : S - B - T - C ) hoặc Sống bằng tình cảm.
    4078 : Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát
    4444 : Tứ tử trình làng
    7777 : Thất bát quanh năm
    00 : trứng vịt
    01 - 41 - 81 : con cá trắng
    02 - 42 - 82 : ốc
    03 - 43 - 83 : xác chết (con vịt)
    04 - 44 - 84 : con công
    05 - 45 - 85 : con trùng
    06 - 46 - 86 : con cọp
    07 - 47 - 87 : con heo
    08 - 48 - 88 : con thỏ
    09 - 49 - 89 : con trâu
    10 - 50 - 90 : con rồng nằm
    11 - 51 - 91 : con ***
    12 - 52 - 92 : con ngựa
    13 - 53 - 93 : con voi
    14 - 54 - 94 : con mèo nhà
    15 - 55 - 95 : con chuột
    16 - 56 - 96 : con ong
    17 - 57 - 97 : con hạc
    18 - 58 - 98 : con mèo rừng
    19 - 59 - 99 : con bướm
    20 - 60 : con rết (con rít áh)
    21 - 61 : Thuý Kiều
    22 - 62 : bồ câu
    23 - 63 : con khỉ
    24 - 64 : con ếch
    25 - 65 : con ó
    26 - 66 : rồng bay
    27 - 67 : con rùa
    28 - 68 : con gà
    29- 69: con lươn
    30 - 70 : con cá đen
    31 - 71 : con tôm
    32 - 72 : con rắn
    33 - 73 : con nhện
    34 - 74 : con nai
    35 - 75 : con dê
    36 - 76 : bà vải
    37 - 77 : ông trời
    38 - 78 : ông địa
    39 - 79 : thần tài
    40 - 80 : ông táo

    Nguồn sưu tầm bởi bittuot.blogspot.com  + Nguồn www.sodep.vn !



  • 0 comments:

    Post a Comment

    Copyright @ 2013 Tin Công Nghệ 8.