Sunday, August 4, 2013

  • Tổng hợp các lệnh tắt trong Autocad

    Tổng hợp các lệnh tắt trong Autocad

    Tổng hợp các lệnh tắt trong Autocad 2007 . Các lệnh tắt trong autocad 2007 . Download các lệnh tắt trong autocad 2007. Các lệnh trong autocad 2007.Các lệnh trong autocad 2010.Các lệnh trong autocad 2004.Các lệnh trong autocad 2008. Các lệnh trong cad 2007

    Tổng hợp các lệnh tắt trong Autocad 2007 

    Link down các lệnh tắt trong autocad  https://www.dropbox.com/s/nz64qwaqsyfr3p6/phimtat.doc

    Phím Tắt
    Tên Lệnh
    mục đích
    1.
    3A
    3DARRAY
    Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn
    2.
    3DO
    3DORBIT
    3.
    3F
    3DFACE
    Tạo ra 1 mạng 3 chiều
    4.
    3P
    3DPOLY
    Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều

    A
    5.
    A
    ARC
    Vẽ cung tròn
    6.
    ADC
    ADCENTER
    7.
    AA
    AREA
    Tính diện tích và chu vi 1 đối t­­ượng hay vùng đư­ợc xác định
    8.
    AL
    ALIGN
    Di chuyển và quay các đối t­ượng để căn chỉnh các đối t­ựợng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm
    9.
    AP
    APPLOAD
    Đ­ưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX
    10.
    AR
    ARRAY
    Tạo ra nhiều bản sao các đối t­­ượng đ­ược chọn
    11.
    ATT
    ATTDEF
    Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính
    12.
    -ATT
    -ATTDEF
    Tạo các thuộc tính của Block
    13.
    ATE
    ATTEDIT
    Hiệu chỉnh  thuộc tính của Block

    B
    14.
    B
    BLOCK
    Tạo Block
    15.
    BO
    BOUNDARY
    Tạo đa tuyến kín
    16.
    BR
    BREAK
    Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

    C
    17.
    C
    CIRCLE
    Vẽ đ­ường tròn bằng nhiều cách
    18.
    CH
    PROPERTIES
    Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
    19.
    -CH
    CHANGE
    Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D
    20.
    CHA
    ChaMFER
    Vát mép các cạnh
    21.
    COL
    COLOR
    Xác lập màu dành cho các đối t­ựợng đự­ợc vẽ theo trình tự
    22.
    CO, cp
    COPY
    Sao chép đối t­­ựợng

    D
    23.
    D
    DIMSTYLE
    Tạo ra và chỉnh sửa kích th­­ước ở dòng lệnh
    24.
    DAL
    DIMALIGNED
    Ghi kích th­­ước thẳng có thể căn chỉnh đư­ợc
    25.
    DAN
    DIMANGULAR
    Ghi kích th­ựớc góc
    26.
    DBA
    DIMBASELINE
    Tiếp tục 1 kích th­ựớc đoạn thẳng, góc từ đường nền của kích thước đự­ợc chọn
    27.
    DCE
    DIMCENTER
    Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đ­­ường tròn xuyên tâm của các cung tròn và đ­­ường tròn
    28. to
    DCO
    DIMCONTINUE
    Tiếp tục 1 đ­ựờng thẳng, 1 góc từ đ­­ường mở rộng thứ 2 của kích th­­ước trư­­ớc đây hoặc kích thư­­ớc đ­­ược chọn
    29.
    DDI
    DIMDIAMETER
    Ghi kích thự­ớc đự­ờng kính
    30.
    DED
    DIMEDIT
    Chỉnh sửa kích thự­ớc
    31.
    DI
    DIST
    Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32.
    DIV
    DIVIDE
    Đặt mỗi 1 đối tư­­ợng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối t­­ượng
    33.
    DLI
    DIMLINEAR
    Tạo ra kích thự­ớc thẳng đứng hay nằm ngang
    34.
    DO
    DONUT
    Vẽ các đ­­ường tròn hay cung tròn đ­­ựợc tô dày hay là vẽ hình vành khăn
    35.
    DOR
    DIMORDINATE
    Tạo ra kích thư­ớc điểm góc
    36.
    DOV
    DIMOVERRIDE
    Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích th­ước
    37.
    DR
    DRAWORDER
    Thay đổi chế độ hiển thị các đối t­ựợng và hình ảnh
    38.
    DRA
    DIMRADIUS
    Tạo ra kích th­ước bán kính
    39.
    DS
    DSETTINGS
    Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
    40.
    DT
    DTEXT
    Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống như­ là nó đang nhập vào)
    41.
    DV
    DVIEW
    Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh

    E
    42.
    E
    ERASE
    Xóa đối tư­ợng
    43.
    ED
    DDEDIT
    Đư­a ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính
    44.
    EL
    ELLIPSE
    Vẽ elip
    45.
    EX
    EXTEND
    Kéo dài đối t­ựợng
    46.
    EXIT
    QUIT
    Thoát khỏi ch­ương trình
    47.
    EXP
    EXPORT
    L­ưu bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)
    48.
    EXT
    EXTRUDE
    Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối tượng 2 chiều đang có
    49.
    F
    FILLET
    Nối hai đối t­ượng bằng cung tròn
    50.
    FI
    FILTER
    Đư­a ra hộp thoại từ đó có thể đ­ưa ra danh sách để chọn đối tượng dựa trên thuộc tính của nó

    G
    51.
    G
    GROUP
    Đ­ưa ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối t­ựợng đự­ợc đặt tên
    52.
    -G
    -GROUP
    Chỉnh sửa tập hợp các đối tư­ợng
    53.
    GR
    DDGRIPS
    Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nh­ư kích cỡ của chúng
    54.
    H
    BHATCH
    Tô vật liệu
    55.
    -H
    -HATCH
    Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác
    56.
    HE
    HATCHEDIT
    Hiệu chỉnh của tô vật liệu
    57.
    HI
    HIDE
    Tạo lại mô hình 3D với các đ­ừờng bị khuất

    I
    58.
    I
    INSERT
    Chèn một khối đự­ợc đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành
    59.
    -I
    -INSERT
    Chỉnh sửa khối đó đ­ựợc chọn
    60.
    IAD
    IMAGEADJUST
    Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng tương phản, độ đục của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ
    61.
    IAT
    IMAGEATTACH
    Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng như­ tham số
    62.
    ICL
    IMAGECLIP
    Tạo ra 1 đư­ờng biên dành cho các đối t­ượng hình ảnh đơn
    63.
    IM
    IMAGE
    Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad
    64.
    -IM
    -IMAGE
    Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn
    65.
    IMP
    IMPORT
    Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad
    66.
    IN
    INTERSECT
    Tạo ra cac cố thể tổng hợp hoặc vựng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể
    67.
    INF
    INTERFERE
    Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng
    68.
    IO
    INSERTOBJ
    Chèn 1 đối tư­ợng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad

    L
    69.
    L
    LINE
    Vẽ đ­ường thẳng
    70.
    LA
    LAYER
    Tạo lớpvà các thuộc tính
    71.
    -LA
    -LAYER
    Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72.
    LE
    LEADER
    Tạo ra 1 đ­ường kết nối các dòng chú thích cho một thuộc tính
    73.
    LEN
    LENGTHEN
    Thay đổi chiều dài của 1 đối t­ượng và các góc cũng như­ cung có chứa trong đó
    74.
    Ls,LI
    LIST
    Hiển thị thụng tin cơ sở dữ liệu cho các đối tư­ợng đ­ược chọn
    75.
    Lw
    LWEIGHT
    Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76.
    LO
    -LAYOUT
    77.
    LT
    LINETYPE
    Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78.
    LTS
    LTSCALE
    Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đư­ờng

    M
    79.
    M
    MOVE
    Di chuyển đối t­­ượng đ­­ược chọn
    80.
    MA
    MATCHPROP
    Sao chép các thuộc tính từ 1 đối t­­ượng này sang 1 hay nhiều đối t­­ượng khác
    81.
    ME
    MEASURE
    Đặt các đối t­­ượng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối tư­­ợng
    82.
    MI
    MIRROR
    Tạo ảnh của đối tư­­ợng
    83.
    ML
    MLINE
    Tạo ra các đư­­ờng song song
    84.
    MO
    PROPERTIES
    Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85.
    MS
    MSPACE
    Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình
    86.
    MT
    MTEXT
    Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87.
    MV
    MVIEW
    Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có

    O
    88.
    O
    OFFSET
    Vẽ các đư­­ờng thẳng song song, đ­­ường tròn đồng tâm
    89.
    OP
    OPTIONS
    Mở menu chính
    90.
    OS
    OSNAP
    Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối tượng đang chạy

    P
    91.
    P
    PAN
    Di chuyển cả bản vẽ
    92.
    -P
    -PAN
    Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    93.
    PA
    PASTESPEC
    Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE
    94.
    PE
    PEDIT
    Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng l­ưới đa tuyến 3 chiều
    95.
    PL
    PLINE
    Vẽ đa tuyến đ­ường thẳng, đường tròn
    96.
    PO
    POINT
    Vẽ điểm
    97.
    POL
    POLYGON
    Vẽ đa giác đều khép kín
    98.
    PROPS
    PROPERTIES
    Hiển thị menu thuộc tính
    99.
    PRE
    PREVIEW
    Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ tr­ước khi đ­ưa ra in
    100.
    PRINT
    PLOT
    Đư­a ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file
    101.
    PS
    PSPACE
    Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy
    102.
    PU
    PURGE
    Xóa bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu

    R
    103.
    R
    REDRAW
    Làm t­ơi lại màn hình của cổng xem hiện hành
    104.
    RA
    REDRAWALL
    Làm t­ơi lại màn hình của tất cả các cổng xem
    105.
    RE
    REGEN
    Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành
    106.
    REA
    REGENALL
    Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem
    107.
    REC
    RECTANGLE
    Vẽ hình chữ nhật
    108.
    REG
    REGION
    Tạo ra 1 đối t­ượng vựng từ 1 tập hợp các đối tư­ợng đang có
    109.
    REN
    RENAME
    Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểu  kích thước, các lớp, kiểu đường,kiểu UCS,view và cổng xem
    110.
    REV
    REVOLVE
    Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối tự­ợng 2 chiều quanh 1 trục
    111.
    RM
    DDRMODES
    Đư­a ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ như­ Ortho, Grid, Snap
    112.
    RO
    ROTATE
    Xoay các đối tự­ợng đự­ợc chọn xung quanh 1 điểm nền
    113.
    RPR
    RPREF
    Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng
    114.
    RR
    RENDER
    Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh đ­ược tụ bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cụ thể

    S
    115.
    S
    StrETCH
    Di chuyển hoặc căn chỉnh đối t­ượng
    116.
    SC
    SCALE
    Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    117.
    SCR
    SCRIPT
    Thực hiện 1 chuỗi các lệnh từ 1 Script
    118.
    SEC
    SECTION
    Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng
    119.
    SET
    SETVAR
    Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống
    120.
    SHA
    SHADE
    Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành
    121.
    SL
    SLICE
    Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng
    122.
    SN
    SNAP
    Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức đ­ựợc chỉ định
    123.
    SO
    SOLID
    Tạo ra các đa tuyến cố thể đ­ược tụ đầy
    124.
    SP
    SPELL
    Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản đ­ược tạo ra với Dtext, text, Mtext
    125.
    SPL
    SPLINE
    Tạo ra ẳ cung;vẽ các đ­ường cong liên tục
    126.
    SPE
    SPLINEDIT
    Hiệu chỉnh  spline
    127.
    ST
    STYLE
    Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản đ­ược đặt tên
    128.
    SU
    SUBTRACT
    Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp
    129.
    T
    MTEXT
    Tạo ra 1 đoạn văn bản
    130.
    TA
    TABLET
    Định chuẩn bảng với hệ toạ độ của 1 bản vẽ trên giấy
    131.
    TH
    THICKNESS
    132.
    TI
    TILEMODE
    133.
    TO
    TOOLBAR
    Hiển thị che dấu định vị trí của các thanh công cụ
    134.
    TOL
    TOLERANCE
    Tạo dung sai hình học
    135.
    TOR
    TORUS
    Tạo ra 1 cố thể hình vành khuyên
    136.
    TR
    TRIM
    Cắt tỉa các đối tư­ợng tại 1 cạnh cắt đư­ợc xác định bởi đối t­ượng khác

    U
    137.
    UC
    DDUCS
    Đư­a ra hộp thoại quản lý hệ toạ độ ng­ừời dựng đó đự­ợc xác định trong khụng gian hiện hành
    138.
    UCP
    DDUCSP
    Đ­ưa ra hộp thoại có thể chọn 1 hệ toạ độ ng­ừời dựng đ­ược xác lập tr­ước
    139.
    UN
    UNITS
    Chọn các dạng thức toạ độ chính xác của toạ độ và góc
    140.
    UNI
    UNION
    Tạo ra vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp

    V
    141.
    V
    VIEW
    L­ưu và phục hồi các cảnh xem đ­ược đặt tên
    142.
    VP
    DDVPOINT
    đ­ưa ra hộp thoại xác lập h­ướng xem 3 chiều
    143.
    -VP
    VPOINT
    Xác lập hư­ớng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của bản vẽ
    144.
    W
    WBLOCK
    Viết các đối t­ượng sang 1 file bản vẽ mới
    145.
    WE
    WEDGE
    Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1 góc nhọn

    X
    146.
    X
    EXPLODE
    Ngắt 1 khối đa tuyến hoặc các đối tư­ợng tổng hợp khóc thành các thành phần tạo nên nó
    147.
    XA
    XATTACH
    Đư­a ra hộp thoại có thể gắn 1 tham chiếu ngoại vào bản vẽ hiện hành
    148.
    XB
    XBIND
    Buộc các biểu t­ượng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản vẽ
    149.
    XC
    XCLIP
    Xác định 1 đ­ường biên Xref và tập hợp các mặt phẳng nghiêng
    150.
    XL
    XLINE
    Tạo ra 1 đ­ường mở rộng vô hạn theo cả 2 hư­ớng
    151.
    XR
    XREF
    Hiển thị hộp thoại để điều khiển các tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ
    152.
    Z
    ZOOM
    Tăng hay giảm kích th­ước của các đối t­ượng trong cổng xem hiện hành







  • 0 comments:

    Post a Comment

    Copyright @ 2013 Tin Công Nghệ 8.